Bản dịch của từ 隐赈 trong tiếng Việt

隐赈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐赈 (Tính từ)

yǐn zhèn
01

Phong phú, thịnh vượng; nhiều của cải, dân nhiều (chữ trong đây là dạng cổ viết của ).

众盛﹔富饶。隐﹐通“殷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐赈

yǐn

zhèn

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
赈务
赈助
赈廪
赈恤
赈惠
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép