Bản dịch của từ 隐鼠 trong tiếng Việt

隐鼠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

隐鼠 (Danh từ)

yín shǔ
01

Tên gọi khác của con chuột chù (chuột mũi trâu/chuột chũi) — loài động vật sống dưới đất, thường đào hang

1.鼹鼠的别称。以其穿地中而行﹐故称。见明李时珍《本草纲目.兽二.鼹鼠》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.即鼷鼠。一种小鼠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隐鼠

yǐn

shǔ

Các từ liên quan

隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
隐
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨN】
Các biến thể:
隱, 隠, 𠃊, 𤔌, 𨼆
Hình thái radical:
⿰,⻖,急
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフフ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép