Bản dịch của từ 隔品致敬 trong tiếng Việt

隔品致敬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

隔品致敬 (Danh từ)

gé pǐn zhì jìng
01

Lễ tôn kính giữa các quan lại có cấp bậc khác nhau.

唐玄宗尊崇张说﹐命仆射视事﹐坐受御史中丞﹑左右丞﹑吏部侍郎四品官廷拜之礼﹐以后成为故事﹐称“隔品致敬”。至武宗时陈夷行为左仆射﹐乃奏罢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隔品致敬

pǐn

zhì

jìng

Các từ liên quan

隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
品事
品人
品从
品令
品件
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
敬上爱下
敬业
敬业乐群
隔
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
膈, 融, 𤗦, 𨼣, 𨼥
Hình thái radical:
⿰,⻖,鬲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép