Bản dịch của từ 隔墙有耳 trong tiếng Việt

隔墙有耳

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

隔墙有耳 (Thành ngữ)

gé qiáng yóu ěr
01

Có người nghe lén; dù có bàn chuyện bí mật thì người khác cũng có thể biết.

隔着一道墙,也有人偷听。比喻即使秘密商量,别人也可能知道。也用于劝人说话小心,免得泄露。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隔墙有耳

qiáng

yǒu

ěr

Các từ liên quan

隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
隔
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
膈, 融, 𤗦, 𨼣, 𨼥
Hình thái radical:
⿰,⻖,鬲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép