Bản dịch của từ 隔皮断货 trong tiếng Việt
隔皮断货
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
隔皮断货 (Động từ)
【gé pí duàn huò】
01
Phán đoán chất lượng hàng hóa chỉ dựa vào bề ngoài.
指隔着封皮,判断货物的好坏。比喻凭外部现象推测内部底细。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隔皮断货
gé
隔
pí
皮
duàn
断
huò
货
Các từ liên quan
隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
断七
断乎
断乎不可
货主
货买
货交
货产
货人
- Bính âm:
- 【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
- Các biến thể:
- 膈, 融, 𤗦, 𨼣, 𨼥
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,鬲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塥
觡
阁
搿
格
擱
搁
㷴
㗆
䪂
挌
䐙
䢸
隁
郬
陚
郞
隕
陬
酁
阝
陕
䧛
隉
㼬
湅
棵
粨
焹
䑪
嵃
歯
嗒
㻙
葚
䔃
隔壁
隔离
隔阂
间隔
隔天
时隔
相隔
隔膜
隔绝
每隔
