Bản dịch của từ 隔笔简 trong tiếng Việt

隔笔简

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

隔笔简 (Danh từ)

gé bí jiǎn
01

Dụng cụ dùng trong viết thư pháp và hội họa để tạo khoảng cách giữa các dòng hoặc làm trọng lượng cho giấy.

作书画时用以间隔行距﹑画线或镇纸的文具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隔笔简

jiǎn

Các từ liên quan

隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
·
简丝数米
简严
简举
简久
隔
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
膈, 融, 𤗦, 𨼣, 𨼥
Hình thái radical:
⿰,⻖,鬲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép