Bản dịch của từ 隔阔相思 trong tiếng Việt

隔阔相思

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

隔阔相思 (Cụm từ)

gé kuò xiāng sī
01

Xa cách, rất nhớ nhung.

隔:距离、间隔;阔:广、大。相隔很遥远,非常想念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隔阔相思

kuò

xiāng

Các từ liên quan

隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
阔人
阔人家
阔佬
阔别
阔匾
相一
相万
相上
相下
相与
思不出位
思且
思义
思乎
隔
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
膈, 融, 𤗦, 𨼣, 𨼥
Hình thái radical:
⿰,⻖,鬲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép