Bản dịch của từ 障扇 trong tiếng Việt

障扇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

障扇 (Danh từ)

zhàng shàn
01

Cái quạt lông lớn để che khi rước vua hoặc rước thần; vách ngăn; màn chắn

障扇是一种用于隔断空间或遮挡视线的装置,通常由多个可移动的面板组成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 障扇

zhàng

shàn

Các từ liên quan

障业
障习
障互
障吝
障固
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
障
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【CHƯỚNG】
Các biến thể:
嶂, 㢓, 墇, 章, 鄣, 𩌬
Hình thái radical:
⿰,⻖,章
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一丶ノ一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép