Bản dịch của từ 障海 trong tiếng Việt

障海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

障海 (Danh từ)

zhàng hǎi
01

Chặn nước chảy ra biển; ngăn dòng ra biển (còn dùng ẩn dụ: con người chống lại thiên nhiên)

1.阻挡水流入海。比喻人力胜天。

Ví dụ
02

3.瘴荒之地。障﹐通“瘴”。语本唐韩愈《左迁至蓝关示侄孙湘》诗﹕“知汝远来应有意﹐好收吾骨瘴江边。”

Ví dụ
03

Phật giáo: biển nghiệp, biển sinh tử (ý nói nghiệp lực dày như biển khiến sinh tử luân hồi)

2.佛教语。犹业海﹐生死海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 障海

zhàng

hǎi

Các từ liên quan

障业
障习
障互
障吝
障固
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
障
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【CHƯỚNG】
Các biến thể:
嶂, 㢓, 墇, 章, 鄣, 𩌬
Hình thái radical:
⿰,⻖,章
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一丶ノ一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép