Bản dịch của từ 障防 trong tiếng Việt
障防
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
障防 (Động từ)
【zhàng fáng】
01
2.指为堤防所阻挡。
Ví dụ
02
Đê, đê ngăn lũ; công trình chắn nước (đê phòng, đê bao)
1.堤防﹔堤坝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đặt chướng ngại để phòng ngừa; dựng rào chắn, ngăn chặn trước (ví dụ: phòng bị bằng cách đặt vật cản)
3.设置障碍以防备。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 障防
zhàng
障
fáng
防
Các từ liên quan
障业
障习
障互
障吝
障固
防不及防
防不胜防
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【CHƯỚNG】
- Các biến thể:
- 嶂, 㢓, 墇, 章, 鄣, 𩌬
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,章
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扙
㽴
瘴
㕩
漲
胀
痮
杖
粀
账
㙊
涱
䣋
鄼
鄫
䧫
陧
阭
隊
䦿
䢷
䧟
䣑
鄐
睩
㣂
赨
幊
輀
䘹
锧
躳
㱫
遞
瑍
䵝
保障
障碍
故障
智障
屏障
残障
业障
孽障
障蔽
视障
