Bản dịch của từ 障骨 trong tiếng Việt
障骨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
障骨 (Danh từ)
【zhàng gǔ】
01
Xương cốt của người chết do chết ở vùng dịch bệnh (xương chôn vội ở nơi có '瘴' — phong thổ ô uế); nghĩa cổ, thường thấy trong văn thơ Hán
死于瘴荒之地的尸骨。障﹐通“瘴”。语本唐韩愈《左迁至蓝关示侄孙湘》诗﹕“知汝远来应有意﹐好收吾骨瘴江边。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 障骨
zhàng
障
gǔ
骨
Các từ liên quan
障业
障习
障互
障吝
障固
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【CHƯỚNG】
- Các biến thể:
- 嶂, 㢓, 墇, 章, 鄣, 𩌬
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,章
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扙
㽴
瘴
㕩
漲
胀
痮
杖
粀
账
㙊
涱
䣋
鄼
鄫
䧫
陧
阭
隊
䦿
䢷
䧟
䣑
鄐
睩
㣂
赨
幊
輀
䘹
锧
躳
㱫
遞
瑍
䵝
保障
障碍
故障
智障
屏障
残障
业障
孽障
障蔽
视障
