Cũng đọc là “đảo”, nghĩa là bến tàu hoặc công trình chắn sóng (như bờ kè, hào lũy thấp) giúp bảo vệ đất liền khỏi nước hoặc kẻ địch (nhớ câu “đảo” như “đào” hào)
同“岛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
島
Hình thái radical:
⿰,阝,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
阝
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丨丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép