Bản dịch của từ 隤 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuí

ㄊㄨㄟˊtuithanh sắc

(Tính từ)

tuí
01

(Hình thanh) Chữ này gồm bộ (đồi núi) và âm quý, liên quan đến sự sụp đổ, đổ xuống như núi đồi sạt lở

(形声。从阜(fù),贵声。从阜,与山或建筑有关。本义:崩颓;坠下)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sụp đổ, đổ nát (như nhà cửa, núi đồi bị sạt lở) – dễ nhớ như “tuí” là sụp đổ, như “tụi” đổ nhà

同本义

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho rơi xuống (đất đắp chặt quanh gốc cây) – nhớ như “tuí đất” đắp quanh gốc cây để giữ chặt

使坠下 (附着苗根)

Ví dụ
04

Hư hỏng, suy tàn, đổ nát – như sự suy bại, hư hỏng dần dần

败坏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Hạ xuống, rơi xuống – ví dụ như nhận được điều tốt lành

降下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Dòng chảy ngầm dưới đất – nhớ như nước tuôn chảy ngầm dưới đất

地下流动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Mất, thất lạc – như quên đi, mất đi điều gì đó

遗失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

tuí
01

Miệng ra của cối xay gió để đổ thóc – nhớ như “tuí” là lỗ ra của cối xay

风车的出粮口

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh thoát vị bẹn (bệnh lý y học) – nhớ như “tuí” là túi thoát vị

疝气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một thành phố cổ ở vùng Hà Nam, Trung Quốc – nhớ như địa danh lịch sử

周邑名。故城在今河南省获嘉县境。一说在河南省修武县境

Ví dụ

(Tính từ)

tuí
01

Yên ổn, bình an – như trạng thái an nhiên, dễ chịu

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dáng vẻ mềm mại, dịu dàng, dễ chịu – như tính cách hiền hòa, dễ mến

柔顺的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

隤
Bính âm:
【tuí】【ㄊㄨㄟˊ】【TUÍ】
Các biến thể:
䫋, 墤, 頹, 𨓾, 𨘿, 𨽟, 𨽠, 𬯎
Hình thái radical:
⿰⻖貴
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép