Bản dịch của từ 隥 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dèng

ㄉㄥˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

dèng
01

Cùng nghĩa với “”, chỉ bậc thang, bậc đá (như cầu thang đá trên núi). Dễ nhớ như “đẳng cấp” là bậc thang để lên cao.

同“磴”,阶梯;石级。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dốc núi hiểm trở, dốc đứng: “Bên trái là vách đá hiểm trở, bên phải là dốc cao sóng nguồn.” (hình dung cảnh núi non hiểm trở).

险峻的山坡:“左关岩~,右梁潮源。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

隥
Bính âm:
【dèng】【ㄉㄥˋ】【ĐẲNG】
Các biến thể:
磴, 嶝
Hình thái radical:
⿰,阝,登
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép