Bản dịch của từ 隨 trong tiếng Việt
隨

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suí | ㄙㄨㄟˊ | s | ui | thanh sắc |
隨 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ có bộ 辵 (bộ sước) chỉ sự đi lại, theo sau.
(形聲。从辵(chuò))
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo, đi theo, theo sau (như người đi theo sau người khác).
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tuân theo, thuận theo, thích nghi với (như thuận theo hoàn cảnh, tuân theo quy tắc).
依順;依從
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Để cho ai làm theo ý mình, nghe theo ý muốn của người khác.
聽任某人自願去做
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phương ngữ) Giống như, tương tự, trông giống ai hoặc cái gì.
〈方〉∶相似,與某人、物、事相像。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiếp theo ngay sau, ngay lập tức xảy ra.
接着,隨即
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo đúng, căn cứ theo, dựa trên (như theo quy tắc, theo trình tự).
按照;依據。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
隨 (Danh từ)
Một trong sáu mươi tư quẻ Kinh Dịch, tượng trưng cho sự theo dõi, đi theo (quẻ 隨).
六十四卦之一,震下兌上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên nước Tùy thời Chu, thuộc thời Xuân Thu, sau là chư hầu của nước Sở, nay thuộc huyện Tùy, tỉnh Hồ Bắc.
中國周代國名。姬姓。春秋後期爲楚之附庸。地在今湖北隨縣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TÙY】
- Các biến thể:
- 𨼕, 𤩼, 𤨂, 随, 陏, 遀, 䢫
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,遀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阜
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ一丨一丨フ一一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
