Bản dịch của từ 險 trong tiếng Việt
險

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧㄢˇ | x | ian | thanh hỏi |
險 (Tính từ)
(Chữ hình thanh) Bộ 阜 (đồi) + âm 尋 (qiàn) tạo nên chữ, nghĩa gốc liên quan đến địa hình cao thấp hiểm trở khó đi qua
(形聲。從阜,僉(qiàn)聲。從「阜」,與地勢有關。本義:地勢高低懸殊,難以通過)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gồ ghề, hiểm trở, khó khăn (như địa hình gập ghềnh, khó đi)
同本義
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Địa thế cao, dốc đứng, hiểm trở (như núi cao dựng đứng)
地勢險峻、危險
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Địa hình không bằng phẳng, gập ghềnh
地勢不平
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xấu xa, hiểm độc, gian ác (nghĩa bóng về tính cách)
邪惡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gian nan, khó khăn, thử thách
艱難;困難
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kỳ lạ, khác thường, dị biệt
奇特,怪異
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Âm mưu hiểm độc, khó đoán, khó lường
陰險,難以揣測
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nguy hiểm, rủi ro, có thể gây hại
危險
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
險 (Danh từ)
Điểm hiểm yếu, chỗ hiểm trở khó qua (như cửa ải, đèo núi)
要隘,險要的地帶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đường đi hiểm trở, nguy hiểm
道路
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Công sự phòng thủ, chỗ phòng ngự kiên cố
防禦工事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
險 (Trạng từ)
Gần như, suýt nữa (diễn tả sự việc xảy ra gần thành công hoặc thất bại)
幾乎。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Suýt, gần như (chỉ sự việc xảy ra gần như nhưng chưa xảy ra)
差一點
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂM】
- Các biến thể:
- 嶮, 礆, 险, 険
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,僉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阜
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
