Bản dịch của từ 險 trong tiếng Việt

Tính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

(Tính từ)

xiǎn
01

(Chữ hình thanh) Bộ (đồi) + âm (qiàn) tạo nên chữ, nghĩa gốc liên quan đến địa hình cao thấp hiểm trở khó đi qua

(形聲。從阜,僉(qiàn)聲。從「阜」,與地勢有關。本義:地勢高低懸殊,難以通過)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gồ ghề, hiểm trở, khó khăn (như địa hình gập ghềnh, khó đi)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Địa thế cao, dốc đứng, hiểm trở (như núi cao dựng đứng)

地勢險峻、危險

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Địa hình không bằng phẳng, gập ghềnh

地勢不平

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Xấu xa, hiểm độc, gian ác (nghĩa bóng về tính cách)

邪惡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Gian nan, khó khăn, thử thách

艱難;困難

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Kỳ lạ, khác thường, dị biệt

奇特,怪異

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Âm mưu hiểm độc, khó đoán, khó lường

陰險,難以揣測

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Nguy hiểm, rủi ro, có thể gây hại

危險

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

xiǎn
01

Điểm hiểm yếu, chỗ hiểm trở khó qua (như cửa ải, đèo núi)

要隘,險要的地帶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đường đi hiểm trở, nguy hiểm

道路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Công sự phòng thủ, chỗ phòng ngự kiên cố

防禦工事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

xiǎn
01

Gần như, suýt nữa (diễn tả sự việc xảy ra gần thành công hoặc thất bại)

幾乎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Suýt, gần như (chỉ sự việc xảy ra gần như nhưng chưa xảy ra)

差一點

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

險
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂM】
Các biến thể:
嶮, 礆, 险, 険
Hình thái radical:
⿰,⻖,僉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép