Bản dịch của từ 隫 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

fén
01

Cũng như “”, nghĩa là ngôi mộ, nơi chôn cất người đã khuất (nhớ câu 'phân đất làm mộ').

同“墳”。墳墓。《集韻•文韻》:“墳,《説文》:‘墓也。’亦作隫。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cũng như “”, chỉ vùng đất cao ven sông, bờ sông (dễ nhớ 'phân' như vùng đất phân bố bên bờ sông).

同“濆”。水邊,沿河的高地。《管子•地員》:“五粟之土,若在陵,在山,在隫,在衍。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

隫
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHÂN】
Các biến thể:
墳, 濆
Hình thái radical:
⿰,阝,賁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丨一丨丨一一丨丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép