Bản dịch của từ 隫 trong tiếng Việt
隫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
隫 (Danh từ)
【fén】
01
Cũng như “墳”, nghĩa là ngôi mộ, nơi chôn cất người đã khuất (nhớ câu 'phân đất làm mộ').
同“墳”。墳墓。《集韻•文韻》:“墳,《説文》:‘墓也。’亦作隫。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cũng như “濆”, chỉ vùng đất cao ven sông, bờ sông (dễ nhớ 'phân' như vùng đất phân bố bên bờ sông).
同“濆”。水邊,沿河的高地。《管子•地員》:“五粟之土,若在陵,在山,在隫,在衍。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
