Bản dịch của từ 隶业 trong tiếng Việt

隶业

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

隶业 (Động từ)

lì yè
01

(Cổ đại) Tình trạng nô lệ hoặc ngành mà nô lệ làm việc; còn được gọi là "ngành công nghiệp nô lệ"

1.亦作“隸业”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Học nghề; học tập (chỉ việc đang修習某種業/手藝未必畢業)

2.肄业。谓修习其业。隶,通“肄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隶业

Các từ liên quan

隶书
隶事
隶人
隶仆
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
隶
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
肄, 逮, 隸, 隷, 𣜩, 𥛬, 𨽻, 𨽾, 𨾀, 𨾁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép