Bản dịch của từ 隶人 trong tiếng Việt

隶人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

隶人 (Danh từ)

lì rén
01

Người bị đày làm nô lệ quan lại vì phạm tội; người bị bắt làm lao dịch (Hán Việt: = lệ, = nhân)

因犯罪沦为官奴而服劳役的人。。仪礼.既夕礼:「隶人涅厕。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hạ quan, quan chức địa vị thấp; người làm việc cấp dưới trong bộ máy hành chính (chức vụ thấp, ít quyền lực)

职位低微的官吏。。左传.昭公四年:「舆人纳之,隶人藏之。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隶人

rén

隶
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
肄, 逮, 隸, 隷, 𣜩, 𥛬, 𨽻, 𨽾, 𨾀, 𨾁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép