Bản dịch của từ 隶仆 trong tiếng Việt
隶仆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
隶仆 (Danh từ)
【lì pú】
01
Nô dịch, người làm thuê phàm là nô lệ (cổ) — cũng gọi là “隶仆人”
1.亦称“隶仆人”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chung chỉ nô tộc, người làm, đầy tớ (tổng quát); mang sắc thái cổ xưa
3.泛指奴仆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
quan chức thời cổ: chức viên thuộc quản việc quét dọn hậu điện trong miếu và quét đường khi làm lễ bắn (một chức quan phục vụ, người quét dọn lễ nghi)
2.周官名。职掌清扫宗庙后殿以及行大射礼时清扫射宫侯道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隶仆
lì
隶
pū
仆
Các từ liên quan
隶业
隶书
隶事
隶人
仆乘
仆人
仆仆
仆仆亟拜
仆仆道途
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 肄, 逮, 隸, 隷, 𣜩, 𥛬, 𨽻, 𨽾, 𨾀, 𨾁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隶
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
孋
扚
苙
瓑
㺡
䗶
棙
攊
㼖
朸
鷅
礰
帒
箉
贷
鉪
叇
岱
大
緿
代
毒
簤
瀻
隷
隸
𠒄
饳
㹣
㫅
峁
固
妿
杴
䢐
泋
郎
诛
奴隶
隶书
隶属
直隶
隶体
隶字
隶圉
氓隶
陪隶
隶卒
