Bản dịch của từ 隶古 trong tiếng Việt

隶古

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

隶古 (Động từ)

lì gǔ
01

Dùng chữ 隶书) để校訂抄寫或把古篆文改寫成隶书的體例以隶书改写古文”)

谓以隶书考校写定古篆文。《书序》:'至鲁共王好治宫室坏孔子旧宅以广其居于壁中得先人所藏古文虞夏商周之书及《传》《论语》《孝经》皆科斗文字……科斗书废已久时人无能知者以所闻伏生之书考论文义定其可知者为隶古定更以竹简写之。'陆德明释文:'谓用隶书写古文。'孔颖达疏:'言隶古者正谓就古文体而从隶定之存古为可慕以隶为可识故曰隶古以虽隶而犹古。'宋赵彦卫《云麓漫钞》卷十:'自安国变隶古后人不复见古文时于《史记》见之。'一说指隶书与科斗古文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隶古

隶
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
肄, 逮, 隸, 隷, 𣜩, 𥛬, 𨽻, 𨽾, 𨾀, 𨾁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép