Bản dịch của từ 隶籍 trong tiếng Việt

隶籍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

隶籍 (Danh từ)

lì jí
01

Người thuộc hộ; tư cách/nơi ghi trong sổ hộ tịch (tương tự ‘hộ khẩu’ hoặc ‘thuộc hộ’ trong lịch sử Trung Quốc)

犹隶户。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隶籍

Các từ liên quan

隶业
隶书
隶事
隶人
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
隶
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
肄, 逮, 隸, 隷, 𣜩, 𥛬, 𨽻, 𨽾, 𨾀, 𨾁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép