Bản dịch của từ 隶臣 trong tiếng Việt

隶臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

隶臣 (Danh từ)

lì chén
01

Nô tì, đầy tớ hầu hạ (người làm thân phận thấp, phục vụ chủ)

1.奴仆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ khiêm nhường dùng bởi thần hạ xưng với vua (ý: 'bề tôi này')

2.用作臣下对帝王的谦卑之称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kẻ cặn hạ, kẻ hèn mạt; quan tớ hèn (nghĩa khinh mạn, xưa dùng gọi người thấp kém)

3.贱臣,低贱的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Một loại hình phạt vào thời Hán (tên gọi của hình phạt trong triều đình Hán); xem thêm: 隶臣妾

4.汉代的一种刑名。参见“隶臣妾”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隶臣

chén

Các từ liên quan

隶业
隶书
隶事
隶人
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
隶
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
肄, 逮, 隸, 隷, 𣜩, 𥛬, 𨽻, 𨽾, 𨾀, 𨾁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép