Bản dịch của từ 隽秀 trong tiếng Việt

隽秀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

隽秀 (Tính từ)

jùn xiù
01

Ưu tú, nổi bật, thanh tú; vẻ đẹp hoặc tài năng vượt trội, thường dùng để khen người hoặc tác phẩm

1.优异出众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thanh tao, dịu dàng và có vẻ đẹp thanh nhã (thanh tú, tao nhã)

3.清雅秀丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ người hoặc phẩm chất nổi bật, ưu tú, thanh tú; đẹp đẽ, xuất chúng (gợi ý Hán-Việt: /隽秀 -> tuấn tú, tú)

2.指优异出众者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 隽秀

juàn

xiù

Các từ liên quan

隽乘
隽人
隽伟
隽俗
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
隽
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【TUYỂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,隹,乃
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép