Bản dịch của từ 难以忘怀 trong tiếng Việt

难以忘怀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nàn

ㄋㄢˊnanthanh sắc

难以忘怀 (Tính từ)

nán yǐ wàng huái
01

Khó quên, không thể quên được (kỷ niệm, sự việc ghi sâu trong lòng)

忘怀:忘记。形容记忆深刻,不容易忘掉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 难以忘怀

nán

wàng

huái

怀

Các từ liên quan

难上加难
难上难
难不成
难世
难为
以一儆百
以一奉百
以一当十
忘乎其形
忘乎所以
怀乡
怀书
怀二
怀人
难
Bính âm:
【nàn】【ㄋㄢˊ, ㄋㄢˋ】【NAN, NẠN】
Các biến thể:
難, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼
Hình thái radical:
⿰,又,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép