Bản dịch của từ 难得者时,易失者机 trong tiếng Việt

难得者时,易失者机

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nàn

ㄋㄢˊnanthanh sắc

难得者时,易失者机 (Cụm từ)

nán de zhě shí , yì shī zhě jī
01

Thời gian là điều khó có được; cơ hội thì dễ mất. Câu này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nắm bắt cơ hội trong cuộc sống.

难:困难;时:时间;机:机会。难得的是时间,容易失去的是机会。军事上指要抓住战机。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 难得者时,易失者机

nán

zhě

shí

shī

Các từ liên quan

难上加难
难上难
难不成
难世
难为
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
时上
时不再来
易与
易世
易中
易乐
易于
失业
失业保险
失严
失丧
失中
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
难
Bính âm:
【nàn】【ㄋㄢˊ, ㄋㄢˋ】【NAN, NẠN】
Các biến thể:
難, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼
Hình thái radical:
⿰,又,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép