Bản dịch của từ 难行 trong tiếng Việt

难行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nàn

ㄋㄢˊnanthanh sắc

难行 (Danh từ)

nán xíng
01

Khó làm; không dễ thực hiện (cảm giác việc gì đó gian nan, bất tiện)

1.不易做到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khó đi, đi lại khó khăn; không dễ tiến lên (dùng cho đường, lối, tình huống)

2.行走困难﹔不易前进。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Phật giáo) Khổ hạnh, sự rèn luyện thể chất và tinh thần trong quá trình tu tập; kinh nghiệm khổ hạnh (có thể mở rộng sang quá trình tu luyện khó khăn)

3.佛教语。犹苦行。修行时身心所受的磨炼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 难行

nán

xíng

Các từ liên quan

难上加难
难上难
难不成
难世
难为
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
难
Bính âm:
【nàn】【ㄋㄢˊ, ㄋㄢˋ】【NAN, NẠN】
Các biến thể:
難, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼
Hình thái radical:
⿰,又,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép