Bản dịch của từ 难解难入 trong tiếng Việt
难解难入
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nàn | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
难解难入 (Tính từ)
【nán jiě nán rù】
01
Thuật ngữ Phật giáo: Đạo lý thâm sâu khó hiểu, nội hàm khó hiểu (khó hiểu, khó bắt đầu). Có thể coi nó là sự kết hợp giữa hai từ tiếng Trung và tiếng Việt “khó hiểu” và “khó vào” để nhấn mạnh là nó sâu sắc và khó hiểu.
佛教语。指佛陀所阐释之理深奥不易解﹐玄妙不易入。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 难解难入
nán
难
jiě
解
nán
入
Các từ liên quan
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
解下
解不下
解严
解义
解乏
入不敷出
入世
入中
入临
- Bính âm:
- 【nàn】【ㄋㄢˊ, ㄋㄢˋ】【NAN, NẠN】
- Các biến thể:
- 難, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼
- Hình thái radical:
- ⿰,又,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枏
畘
莮
暔
難
柟
䔜
娚
㓓
諵
遖
南
㬮
妠
諵
難
婻
娜
𠕰
梛
傩
䎠
難
𠕝
㑚
儺
㔮
㰙
挪
雋
䨃
雊
雉
隺
雎
䨈
䧽
雠
雄
雝
䧻
造
䏬
捈
崁
浣
𠂼
㸧
栧
陯
捘
栜
䂨
难过
难道
难受
难怪
为难
难免
难得
艰难
难以
难堪
灾难
磨难
刁难
苦难
劫难
患难
难民
责难
避难
遇难
