Bản dịch của từ 难问 trong tiếng Việt
难问
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nàn | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
难问 (Danh từ)
【nán wèn】
01
Hỏi (đưa ra câu hỏi, thỉnh cầu giải đáp); nêu thắc mắc hoặc xin chỉ giáo
1.提出疑问﹔请教。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một thể loại dân ca dạng hỏi - đáp (một người hỏi, một người đáp), giống câu đố hát; phổ biến ở các tỉnh đông nam Trung Quốc
2.民歌体裁的一种。有如谜语﹐两人合唱﹐以一问一答形式出现。如﹕(问)啥人数得清天上星?啥人数得清鳜鱼鳞?(答)太白金星数得清天上星﹐姜太公数得清鳜鱼鳞。我国东南各省如江苏﹑广东等地民间都很流行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 难问
nán
难
wèn
问
Các từ liên quan
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
问一答十
问世
问业
问事
- Bính âm:
- 【nàn】【ㄋㄢˊ, ㄋㄢˋ】【NAN, NẠN】
- Các biến thể:
- 難, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼
- Hình thái radical:
- ⿰,又,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枏
畘
莮
暔
難
柟
䔜
娚
㓓
諵
遖
南
㬮
妠
諵
難
婻
娜
𠕰
梛
傩
䎠
難
𠕝
㑚
儺
㔮
㰙
挪
雋
䨃
雊
雉
隺
雎
䨈
䧽
雠
雄
雝
䧻
造
䏬
捈
崁
浣
𠂼
㸧
栧
陯
捘
栜
䂨
难过
难道
难受
难怪
为难
难免
难得
艰难
难以
难堪
灾难
磨难
刁难
苦难
劫难
患难
难民
责难
避难
遇难
