Bản dịch của từ 雀屏 trong tiếng Việt

雀屏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎo

ㄑㄧㄠˇqiaothanh hỏi

Qiāo

ㄑㄧㄠqiaothanh ngang

雀屏 (Động từ)

què píng
01

Tương truyền Đậu Nghị 竇毅 kén rể; cho vẽ hai con công trên bình phong; ngầm có ý rằng người nào bắn trúng mắt thì được chọn. Đường Cao Tổ 唐高祖 Lí Uyên 李淵 bắn trúng; Đậu Nghị bèn gả con gái cho (Cựu Đường thư 舊唐書). Nay dùng những thành ngữ tước bình trúng tuyển 雀屏中選; bình khai kim khổng tước 屏開金孔雀; tước bình trúng mục 雀屏中目 để chỉ việc được chọn làm con rể.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雀屏

què

píng

Các từ liên quan

雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
屏事
屏伏
屏匿
屏卫
屏厕
雀
Bính âm:
【qiǎo】【ㄑㄧㄠˇ, ㄑㄩㄝˋ】【TƯỚC】
Các biến thể:
䲵, 𠋓, 𩾟
Hình thái radical:
⿱,小,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép