Bản dịch của từ 雀离浮图 trong tiếng Việt

雀离浮图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎo

ㄑㄩㄝˋquethanh huyền

Qiāo

ㄑㄧㄠqiaothanh ngang

雀离浮图 (Danh từ)

què lí fú tú
01

Tên một tháp cổ lớn (Phật giáo) — theo truyền thuyết xây dựng thời Kaniska (khoảng CN 78–100), thuộc ‘bốn đại tháp’; gọi chung là một tòa tháp lịch sử/đền thờ cao lớn.

古代巨塔名。相传为公元78-100年间由大月氏国王迦尼色伽(Kaniska)所建。为佛教四大塔之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雀离浮图

què

Các từ liên quan

雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
离上
离不得
离世
离世异俗
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
图为不轨
图乙
图书
图书府
雀
Bính âm:
【qiǎo】【ㄑㄩㄝˋ, ㄑㄧㄠˇ】【TƯỚC】
Các biến thể:
䲵, 𠋓, 𩾟
Hình thái radical:
⿱,小,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép