Bản dịch của từ 雀箓 trong tiếng Việt
雀箓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎo | ㄑㄩㄝˋ | q | ue | thanh huyền |
Qiāo | ㄑㄧㄠ | q | iao | thanh ngang |
雀箓 (Danh từ)
【què lù】
01
Tên sách hoặc danh mục liên quan đến chim sẻ (cổ văn liệu: cũng viết là “雀録”) — một thuật ngữ cổ trong văn liệu, thường là tên văn bản hoặc mục lục liên quan đến chim hoặc ghi chép nhỏ
1.亦作“雀録”。
Ví dụ
02
(thần thoại) tờ sách/biểu tượng màu đỏ do chim Hạc/Chích mang — trong truyện tích Trung Hoa, chỉ '丹书' do赤雀衔着的吉书(象征吉兆)
2.传说中赤雀所衔丹书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sách vở, điển tịch quan trọng (những văn bản lịch sử, văn hiến có giá trị); có hơi cổ, gần nghĩa 'sử sách' hoặc 'điển tịch'.
3.泛指重要史籍文献。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雀箓
què
雀
lù
箓
Các từ liên quan
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
箓图
箓籍
箓练
- Bính âm:
- 【qiǎo】【ㄑㄩㄝˋ, ㄑㄧㄠˇ】【TƯỚC】
- Các biến thể:
- 䲵, 𠋓, 𩾟
- Hình thái radical:
- ⿱,小,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹤
皵
阕
舄
榷
琷
愨
鹊
䧿
燩
䦬
礐
礉
缲
鍬
鄥
劁
幓
喿
蹺
煍
橾
繰
勪
悄
髜
釥
㚽
㡑
巧
㤍
䲾
㨽
㱶
愀
丂
尚
尙
尔
龸
慕
尐
㝺
尕
纛
尗
少
尠
皏
㡉
粛
淄
寂
啟
铵
婱
聋
過
奟
偛
孔雀
麻雀
雀斑
雀跃
朱雀
雀巢
黄雀
云雀
燕雀
鸟雀
雀子
雀盲
家雀儿
雀盲眼
雀儿喜
雀儿山
