Bản dịch của từ 雀饧 trong tiếng Việt

雀饧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎo

ㄑㄩㄝˋquethanh huyền

Qiāo

ㄑㄧㄠqiaothanh ngang

雀饧 (Danh từ)

què xíng
01

Một loại sương nước ngưng tụ trên cây (cổ sách gọi là '雀饧' hoặc '甘露') — trong văn hóa cổ thường coi là điềm (có khi là điềm xấu).

凝结在树木上的一种露水。古人迷信﹐认为不祥之兆。宋王陶《谈渊》﹕“翰林侍讲学士杜镐﹐博学有识。都城外有坟庄﹐一日若有甘露降布林木。子侄辈惊喜﹐白于镐。镐味之﹐惨然不怿。子侄启请﹐镐曰﹕‘此非甘露﹐乃雀饧。大非佳兆﹐吾门其衰矣。’”一说﹐即甘露﹐祥瑞之兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雀饧

què

táng

Các từ liên quan

雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
饧枝
饧桃
饧涩
饧眼
饧箫
雀
Bính âm:
【qiǎo】【ㄑㄩㄝˋ, ㄑㄧㄠˇ】【TƯỚC】
Các biến thể:
䲵, 𠋓, 𩾟
Hình thái radical:
⿱,小,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép