Bản dịch của từ 雀鼠 trong tiếng Việt

雀鼠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎo

ㄑㄩㄝˋquethanh huyền

Qiāo

ㄑㄧㄠqiaothanh ngang

雀鼠 (Danh từ)

què shǔ
01

Chim sẻ và chuột (hai loài nhỏ thường gặp)

1.麻雀和老鼠。

Ví dụ
02

Loài chuột lớn; chuột đồng/chuột cỏ (tên cổ: 粟鼠)

2.粟鼠﹐大鼠。

Ví dụ
03

Chỉ người nhỏ nhen, tiểu nhân (ẩn dụ: như chim sẻ và chuột, nhỏ bé, hèn hạ)

3.比喻小人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雀鼠

què

shǔ

Các từ liên quan

雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
雀
Bính âm:
【qiǎo】【ㄑㄩㄝˋ, ㄑㄧㄠˇ】【TƯỚC】
Các biến thể:
䲵, 𠋓, 𩾟
Hình thái radical:
⿱,小,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép