Bản dịch của từ 雀鼠之争 trong tiếng Việt
雀鼠之争
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎo | ㄑㄧㄠˇ | q | iao | thanh hỏi |
Qiāo | ㄑㄧㄠ | q | iao | thanh ngang |
雀鼠之争 (Danh từ)
【què shǔ zhī zhēng】
01
Tranh chấp kiện tụng do bạo hành, cưỡng đoạt gây ra (mâu thuẫn giữa kẻ mạnh áp bức và kẻ bị hại); Hán Việt: tắc 'chim sẻ và chuột' chỉ vụ tranh chấp vặt gây gổ
指强暴侵凌引起的争讼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雀鼠之争
què
雀
shǔ
鼠
zhī
之
zhēng
争
Các từ liên quan
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
之个
之乎者也
之任
之前
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
- Bính âm:
- 【qiǎo】【ㄑㄧㄠˇ, ㄑㄩㄝˋ】【TƯỚC】
- Các biến thể:
- 䲵, 𠋓, 𩾟
- Hình thái radical:
- ⿱,小,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹤
皵
阕
舄
榷
琷
愨
鹊
䧿
燩
䦬
礐
礉
缲
鍬
鄥
劁
幓
喿
蹺
煍
橾
繰
勪
悄
髜
釥
㚽
㡑
巧
㤍
䲾
㨽
㱶
愀
丂
尚
尙
尔
龸
慕
尐
㝺
尕
纛
尗
少
尠
皏
㡉
粛
淄
寂
啟
铵
婱
聋
過
奟
偛
雀盲
家雀儿
雀盲眼
雀儿喜
雀儿山
孔雀
麻雀
雀斑
雀跃
朱雀
雀巢
黄雀
云雀
燕雀
鸟雀
雀子
