Bản dịch của từ 雁塔名标 trong tiếng Việt

雁塔名标

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

雁塔名标 (Danh từ)

yàn tǎ míng biāo
01

Danh xưng cổ chỉ người đỗ tiến sĩ được khắc tên ở Đại bảo tháp (Đại yến/Đại yàn) ở chùa Từ Ân, Tây An; tức 'người thi đỗ' (tên được ghi lên tháp)

雁塔:西安慈恩寺内的大雁塔,唐代进士多题姓名于塔下。在大雁塔内标名。旧时考中进士的代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁塔名标

yàn

míng

biāo

Các từ liên quan

雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
标下
标举
标书
标令
标仪
雁
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
Các biến thể:
贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
Hình thái radical:
⿸,厂,倠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép