Bản dịch của từ 雁塔圣教序 trong tiếng Việt
雁塔圣教序
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
雁塔圣教序 (Danh từ)
【yàn tǎ shèng jiào xù】
01
Tên một tấm bia chữ Hán nổi tiếng đời Đường (《雁塔三藏圣教序记》), khắc ở chùa Từ Ân (dưới Đại Yến Tháp, Tây An). Văn bản do các Hoàng đế và Tam Tạng soạn, chữ viết (chữ chính thư) của Chúc Toại Lương, là tác phẩm điển hình của thư pháp Đường.
全称《雁塔三藏圣教序记》,又称《慈恩寺圣教序记》。唐代碑刻。正书。褚遂良书。公元652年镌立。因所刻为唐太宗所撰《三藏圣教序》与唐高宗为太子时所撰[kg*4]《述三藏圣教序记》,又立于长安(今陕西西安)慈恩寺大雁塔下,故名。书法雅丽遒逸,为褚书代表作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁塔圣教序
yàn
雁
tǎ
塔
shèng
圣
jiào
教
xù
序
Các từ liên quan
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
教主
教义
教乘
教习
序事
序传
序位
序兴
序分
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,倠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灧
验
赝
嬮
熖
墕
掞
験
棪
鳱
彥
傿
雤
雍
䨂
龨
雂
䧹
雦
雞
雜
隼
雙
䨆
稍
暎
運
笿
揦
䄍
㮀
㙒
趇
崾
㷄
滁
大雁
鸿雁
雁塔
雁荡
雁山
雁行
灰雁
鱼雁
雪雁
雁峰
