Bản dịch của từ 雁宾 trong tiếng Việt

雁宾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

雁宾 (Danh từ)

yàn bīn
01

鸿雁来宾”,指秋季大雁到来古时也借指九月可记作雁至为宾”,与季节相关

谓雁来客居。古时常指九月。语出《礼记.月令》﹕“﹝季秋之月﹞鸿雁来宾﹐爵入大水为蛤。”孙希旦集解﹕“是月鸿雁来宾﹐始至中国也。曰‘来宾’者﹐雁以北为乡﹐其在中国也﹐若来为宾客然。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁宾

yàn

bīn

Các từ liên quan

雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
宾东
宾主
雁
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
Các biến thể:
贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
Hình thái radical:
⿸,厂,倠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép