Bản dịch của từ 雁币 trong tiếng Việt
雁币
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
雁币 (Danh từ)
【yàn bì】
01
Một loại lễ vật cổ: gồm chữ “雁” (ngỗng) và “币” (bạc, vải) — dùng làm sính lễ, vật hồi môn hoặc lễ nghi hỏi hôn, chủ yếu trong hôn lễ xưa (một phần của sáu lễ).
雁与币帛。古时用为聘问或婚嫁时之聘仪。古婚礼分纳征﹑纳采﹑﹑问名﹑纳吉﹑请期﹑亲迎等六礼。纳征用币﹐其余用雁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁币
yàn
雁
bì
币
Các từ liên quan
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
币仪
币余
币值
币制
币号
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,倠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灧
验
赝
嬮
熖
墕
掞
験
棪
鳱
彥
傿
雤
雍
䨂
龨
雂
䧹
雦
雞
雜
隼
雙
䨆
稍
暎
運
笿
揦
䄍
㮀
㙒
趇
崾
㷄
滁
大雁
鸿雁
雁塔
雁荡
雁山
雁行
灰雁
鱼雁
雪雁
雁峰
