Bản dịch của từ 雁户 trong tiếng Việt
雁户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
雁户 (Danh từ)
【yàn hù】
01
Tên chữ cổ (亦作“鴈户”) — một cách viết/lệch của tên gọi, không phải từ phổ dụng; thường xuất hiện trong sách cũ như tên nhà hoặc danh xưng
1.亦作“鴈户”。
Ví dụ
02
Dân cư di động, hộ khẩu không cố định (những gia đình/nhân khẩu lưu động không có cư trú ổn định)
2.指流动无定的民户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một loại cửa bẫy dùng để捕捉 ngỗng, vịt trời (chỗ mở/khung bẫy cho chim trời)
3.猎凫雁之户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁户
yàn
雁
hù
户
Các từ liên quan
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,倠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灧
验
赝
嬮
熖
墕
掞
験
棪
鳱
彥
傿
雤
雍
䨂
龨
雂
䧹
雦
雞
雜
隼
雙
䨆
稍
暎
運
笿
揦
䄍
㮀
㙒
趇
崾
㷄
滁
大雁
鸿雁
雁塔
雁荡
雁山
雁行
灰雁
鱼雁
雪雁
雁峰
