Bản dịch của từ 雁膳 trong tiếng Việt
雁膳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
雁膳 (Danh từ)
【yàn shàn】
01
Món ăn (chỉ trong sách cổ) làm từ thịt ngỗng/những món ăn dành cho ngỗng; cũng viết là「鴈膳」 (thuộc thuật ngữ cổ văn liên quan ẩm thực)
1.亦作“鴈膳”。
Ví dụ
02
Tên cổ chỉ một loại kê/bao gồm gạo kê (菰米) hoặc 青稞 (một thứ lúa mạch/tẻ) — tức ‘kê tốt’, dùng làm thực phẩm; Hán Việt: yên thiệm (雁膳) liên tưởng tới chim yến/nhóm chim và món ăn
2.菰米的别称。《管子·地员》﹕“其种雁膳黑实﹐朱跗黄实。”郭沫若等集校﹕“杨慎云﹕菇﹐《管子》谓之雁膳﹐以雁食之也。”一说﹐即青稞。张佩纶曰﹕“《说文》‘稞﹐谷之善者﹐一曰无皮谷’﹐《周礼·膳夫》‘膳之言善’﹐膳﹑善通。《四民月令》‘青稞麦与大麦同■冱■﹐麺美﹐磨尽无麸’﹐此即《说文》所谓无皮稞为谷之善者﹐且与大麦同﹐与雁味相宜﹐故名之曰‘雁膳’。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁膳
yàn
雁
shàn
膳
Các từ liên quan
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
膳堂
膳夫
膳宰
膳宿
膳府
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,倠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灧
验
赝
嬮
熖
墕
掞
験
棪
鳱
彥
傿
雤
雍
䨂
龨
雂
䧹
雦
雞
雜
隼
雙
䨆
稍
暎
運
笿
揦
䄍
㮀
㙒
趇
崾
㷄
滁
大雁
鸿雁
雁塔
雁荡
雁山
雁行
灰雁
鱼雁
雪雁
雁峰
