Bản dịch của từ 雁臣 trong tiếng Việt
雁臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
雁臣 (Danh từ)
【yàn chén】
01
1.亦作“鴈臣”。
Ví dụ
02
Bộ trưởng/tộc trưởng của các dân tộc phương Bắc thời cổ, mỗi năm mùa thu vào kinh triều kiến kiến (triều kiến triều đình), mùa xuân mới trở về bộ lạc (một loại thủ lĩnh du hành để triều cống).
2.指古代逢秋到京师朝觐﹐至春始还部落的北方少数民族首领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁臣
yàn
雁
chén
臣
Các từ liên quan
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,倠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灧
验
赝
嬮
熖
墕
掞
験
棪
鳱
彥
傿
雤
雍
䨂
龨
雂
䧹
雦
雞
雜
隼
雙
䨆
稍
暎
運
笿
揦
䄍
㮀
㙒
趇
崾
㷄
滁
大雁
鸿雁
雁塔
雁荡
雁山
雁行
灰雁
鱼雁
雪雁
雁峰
