Bản dịch của từ 雁行鱼贯 trong tiếng Việt
雁行鱼贯
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
雁行鱼贯 (Trạng từ)
【yàn háng yú guàn】
01
Mô tả nhiều người hoặc vật xếp thành hàng, đi nối đuôi nhau có trật tự (như chim ngỗng bay, cá bơi nối đuôi).
雁行:像雁飞时排成有序的行列;鱼贯:像游鱼一个挨着一个地连着。形容许多人排成行列有秩序地行进或做某种动作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁行鱼贯
yàn
雁
háng
行
yú
鱼
guàn
贯
Các từ liên quan
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
贯串
贯习
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,倠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灧
验
赝
嬮
熖
墕
掞
験
棪
鳱
彥
傿
雤
雍
䨂
龨
雂
䧹
雦
雞
雜
隼
雙
䨆
稍
暎
運
笿
揦
䄍
㮀
㙒
趇
崾
㷄
滁
大雁
鸿雁
雁塔
雁荡
雁山
雁行
灰雁
鱼雁
雪雁
雁峰
