Bản dịch của từ 雁足书 trong tiếng Việt

雁足书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

雁足书 (Danh từ)

yàn zú shū
01

Mảnh thư buộc vào chân chim ngỗng (dùng làm phương tiện truyền tin) — 'thư buộc chân ngỗng'; hình ảnh cổ văn chỉ thư từ gửi bằng chim hoặc dấu hiệu tin tức.

系于雁足的书信。语出《汉书.苏武传》﹕“昭帝即位。数年﹐匈奴与汉和亲。汉求武等﹐匈奴诡言武死。后汉使复至匈奴﹐常惠请其守者与俱﹐得夜见汉使﹐具自陈道。教使者谓单于﹐言天子射上林中﹐得雁﹐足有系帛书﹐言武等在某泽中。使者大喜﹐如惠语以让单于。单于视左右而惊﹐谢汉使曰﹕‘武等实在。’”唐权德舆《寄李衡州》诗:“主人千骑东方远,唯望衡阳雁足书。”相传元郝经亦有雁足传书事。中统年间﹐郝经以宣慰副使使宋﹐被扣于真州﹐十六年不还。经畜一雁﹐甚驯。一日经书诗于尺帛曰﹕“露冷风高恣所如﹐归期回首是春初﹐上林天子援弓缴﹐穷海累臣有帛书。”系雁足而纵之。雁为猎者所获﹐献之元主﹐元主恻然﹐遂向南进军﹐越二年﹐宋亡。见明张萱《疑耀》卷二。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁足书

yàn

shū

Các từ liên quan

雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
雁
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
Các biến thể:
贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
Hình thái radical:
⿸,厂,倠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép