Bản dịch của từ 雁门太守行 trong tiếng Việt
雁门太守行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
雁门太守行 (Danh từ)
【yàn mén tài shǒu xíng】
01
Tên bài thơ nổi tiếng đời Đường của thi nhân Lý Hệ (李贺). Miêu tả cảnh lính biên phòng đêm đông ra trận, khí phách hi sinh vì nước; nhiều câu thơ nổi tiếng, hình ảnh mạnh mẽ, u sầu.
诗篇名。唐代李贺作。诗题为乐府《瑟调曲》旧题。写战士寒夜出城击敌的艰苦和奋勇,歌颂战士以身报国的悲壮精神。用笔神奇,“黑云压城城欲摧”、“塞上燕脂凝夜紫”、“半卷红旗临易水”等名句,尤被后人称道。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雁门太守行
yàn
雁
mén
门
tài
太
shǒu
守
xíng
行
Các từ liên quan
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
门丁
门上
门上人
门下
门下人
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
守一
守业
守丞
守丧
守中
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NHẠN】
- Các biến thể:
- 贋, 鳫, 鴈, 𩿫, 𤻉, 𩾝, 𩾦, 𪁡, 𪂢
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,倠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灧
验
赝
嬮
熖
墕
掞
験
棪
鳱
彥
傿
雤
雍
䨂
龨
雂
䧹
雦
雞
雜
隼
雙
䨆
稍
暎
運
笿
揦
䄍
㮀
㙒
趇
崾
㷄
滁
大雁
鸿雁
雁塔
雁荡
雁山
雁行
灰雁
鱼雁
雪雁
雁峰
