Bản dịch của từ 雄侈 trong tiếng Việt

雄侈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xióng

ㄒㄩㄥˊxiongthanh sắc

雄侈 (Tính từ)

xióng chǐ
01

Khoe khoang, thích phô trương; ham việc lớn tưởng (thích làm to, thích tỏ ra hoành tráng)

1.谓好大喜功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tráng lệ, đồ sộ; hào nhoáng theo kiểu rộng lớn (Hán Việt: hùng xỉ ~ hùng tráng, lộng lẫy)

2.犹宏丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄侈

xióng

chǐ

Các từ liên quan

雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
侈丽
侈丽闳衍
侈乐
侈人观听
雄
Bính âm:
【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
Các biến thể:
䧺, 𩿅
Hình thái radical:
⿰,厷,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép