Bản dịch của từ 雄分 trong tiếng Việt

雄分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xióng

ㄒㄩㄥˊxiongthanh sắc

雄分 (Danh từ)

xióng fēn
01

胆量勇气指人的胆识与勇力多用于书面文言)。可联想到」=勇猛豪气

指胆力。语出三国魏刘劭《人物志.接识》﹕“是故聪明秀出谓之英﹐胆力过人谓之雄……夫聪明者﹐英之分也﹐不得雄之胆﹐则说不行﹔胆力者﹐雄之分也﹐不得英之智﹐则事不立。”刘昞注﹕“英得雄分﹐然后成章﹔雄得英分﹐然后成刚。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄分

xióng

fēn

Các từ liên quan

雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
雄
Bính âm:
【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
Các biến thể:
䧺, 𩿅
Hình thái radical:
⿰,厷,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép