Bản dịch của từ 雄放 trong tiếng Việt
雄放
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xióng | ㄒㄩㄥˊ | x | iong | thanh sắc |
雄放 (Tính từ)
【xióng fàng】
01
Phóng khoáng, hào hoa; phong độ, mạnh mẽ, rộng rãi (thái độ hoặc phong cách hành động)
1.奔放﹔豪放。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dữ dội, cuồn cuộn; (mô tả sóng nước, dòng chảy) tung bọt, ầm ầm, mạnh mẽ (Hán-Việt: hùng phóng — hùng = mạnh, phóng = phóng khoáng/tơi bùng)
2.奔腾汹涌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄放
xióng
雄
fàng
放
Các từ liên quan
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
- Bính âm:
- 【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
- Các biến thể:
- 䧺, 𩿅
- Hình thái radical:
- ⿰,厷,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熊
䧺
赨
熋
雚
难
隹
䨆
雈
雍
䧿
雉
雞
雥
雑
雔
雰
㚟
聎
堗
猢
絓
鈍
絗
蛤
盜
歯
鈂
英雄
雄伟
雌雄
雄厚
高雄
雄性
雄心
雄壮
雄王
大雄
