Bản dịch của từ 雄望 trong tiếng Việt
雄望
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xióng | ㄒㄩㄥˊ | x | iong | thanh sắc |
雄望 (Danh từ)
【xióng wàng】
01
Danh xưng hành chính thời Đường: chỉ hai hạng mục cấp bậc của châu, huyện gọi là “雄” và “望” (một thuật ngữ lịch sử về thứ bậc địa phương).
1.唐代州县等级名称雄和望的并称。唐代州县等级有六雄﹑十望﹑十紧及赤﹑畿﹑望﹑紧等名目。
Ví dụ
02
Danh tiếng lớn, uy tín cao (nhấn mạnh vào quy mô hoặc tầm ảnh hưởng lớn)
2.极大的名望﹑声誉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄望
xióng
雄
wàng
望
Các từ liên quan
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
- Bính âm:
- 【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
- Các biến thể:
- 䧺, 𩿅
- Hình thái radical:
- ⿰,厷,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熊
䧺
赨
熋
雚
难
隹
䨆
雈
雍
䧿
雉
雞
雥
雑
雔
雰
㚟
聎
堗
猢
絓
鈍
絗
蛤
盜
歯
鈂
英雄
雄伟
雌雄
雄厚
高雄
雄性
雄心
雄壮
雄王
大雄
