Bản dịch của từ 雄蘂 trong tiếng Việt
雄蘂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xióng | ㄒㄩㄥˊ | x | iong | thanh sắc |
雄蘂 (Danh từ)
【xióng ruǐ】
01
Hoa nam; cơ quan sinh dục đực của hoa (gồm nhị hoa: chỉ nhị, bao phấn và phấn hoa) — tương đương nhị, khi chín bao phấn nứt giải phóng phấn.
植物的雄性生殖器官。位于花冠与雌蕊之间,由花丝、花药及花粉所组成。雄蕊成熟后,花药裂开,散出花粉。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄蘂
xióng
雄
ruǐ
蘂
- Bính âm:
- 【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
- Các biến thể:
- 䧺, 𩿅
- Hình thái radical:
- ⿰,厷,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熊
䧺
赨
熋
雚
难
隹
䨆
雈
雍
䧿
雉
雞
雥
雑
雔
雰
㚟
聎
堗
猢
絓
鈍
絗
蛤
盜
歯
鈂
英雄
雄伟
雌雄
雄厚
高雄
雄性
雄心
雄壮
雄王
大雄
